Bảng giá / BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN TQ-VN

Bảng giá Dịch vụ vận tải hàng hóa TQ - VN

BẢNG BÁO GIÁ

CHUYỂN HÀNG CHỈ 5 - 7 NGÀY NHẬN HÀNG

A/ Bảng giá dịch vụ đặt hàng.

Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực mua hàng và vận chuyển hàng hóa Trung Quốc - Việt Nam hai chiều.
Chúng tôi xin gửi đến các quý khách hàng bảng giá vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam NHANH NHẤT, RẺ NHẤT, AN TOÀN NHẤT thị trường.

Chi phí cho 1 đơn hàng bao gồm.

Tiền hàng trên web + Phí ship trung quốc + Phí dịch vụ + Cước vận chuyển cân nặng

2/ Phí ship bên trung quốc.

Phí chuyển từ shop hoặc người bán đến kho của Cty ở bên trung quốc


Khách hàng Vip 1 Vip 2 Vip 3 Vip 4 Vip 5 Vip 6
Quy mô giao dịch trong 1 tháng Tổng giao dịch dưới 1 triệu trong 1 tháng Tổng giao dịch từ 1 triệu đến 50 triệu trong 1 tháng Tổng giao dịch từ 1 triệu đến 50 triệu trong 100 tháng Tổng giao dịch từ 100 triệu đến 300 triệu trong 1 tháng Tổng giao dịch trên 300 triệu trong 1 tháng Nhập khẩu chính ngạch
Phí giao dịch 8% 5% 4.5% 4% 3.5-3.8% Liên hệ

Cách tính phí 1 đơn hàng
STT Chi phí Nội dung
1 Tổng tiền hàng Là tống giá trị các sản phẩm có trong đơn hàng
2 Phí ship trung quốc Phí vân chuyển từ nhà cung ứng tới kho tại TQ (Do bên trung quốc quy định hoặc có thể shop miễn phí)
3 Phí vận chuyển về Việt nam Phí chuyển hàng từ TQ về VN (Tính theo KG)
4 Phí dịch vụ Là phí dịch vụ đặt hàng tại SuperOrder
Tổng thanh toán 1 + 2 + 3 + 4

Ví dụ với 1 đơn hàng cụ thể, Hùng Thịnh tính cước theo công thức và báo giá có sẵn:


Ví dụ cách tính phí cho 1 đơn hàng
STT Đơn hàng Nhân dân tệ(CNY) Việt Nam đông(VNĐ)
1 Tổng tiền hàng 2000 6.800.000
2 Phí ship trung quốc 0 Shop free ship
3 Phí vận chuyển về Việt nam 31kg X 18.000 558.000
4 Phí dịch vụ 2000x5% 340.000
Tổng thanh toán 1 + 2 + 3 + 4 = 7.698.000(3400/tệ)

Giá cước vận chuyển cân nặng từ trung quốc <-> việt nam 2 chiều
Kg/đơn hàng <20 Kg 20-50Kg 50-100kg 100-300 KG >>300 kg
TQ- hà nội 22.000 20.000 18.000 16.000 12.000
TQ-đà nắng 33.000 30.000 28.000 26.000 24.000
TQ-nha trang 38.000 35.000 32.000 30.000 27.000
TQ-sài gòn 43.000 39.000 35.000 32.000 29.000
Lưu ý

Hàng cồng kềnh nhẹ Quy đổi thể tích ra cân nặng 1m3 = 166 kg Khối lượng quy đổi ( kg ) = Dài x rộng x cao ( cm ) : 6000

Mặt hàng dễ vỡ, giá trị cao thu thêm phí bảo hiểm hàng hóa 5-10% Báo giá trên là báo giá tại kho Cty ở Trung Quốc về việt nam



BẢNG PHÍ VẬN CHUYỂN TRONG NƯỚC Hà nội-đà nắng-nha trang-sài gòn 2 chiều
Kg/đơn hàng <20 Kg 20-50Kg 50-100kg 100-300 KG >>300 kg
HN-đà nắng 16.000 14.000 12.000 10.000 8.000
HN-nha trang 22.000 20.000 18.000 16.000 14.000
HN-sài gòn 39.000 28.000 26.000 24.000 20.000
Bảng giá cước vận chuyển
Hàng hóa Giá tiền
Dưới 10 Kg 30,000 VNĐ
Từ 10 đến 30 Kg 28,000 VNĐ
Từ 30 Kg trở lên 26,000 VNĐ
Hàng lô 30,000 VNĐ/kg
Hàng hóa theo khối 2,500,000 VNĐ/m³


Bảng giá phí dvu order
Giá Phần trăm / đơn hàng
Dưới 5 triệu 7%
Từ 5 đến 10 triệu 5%
Từ 10 đến 50 triệu 4%
Từ 50 đến 100 triệu 3.5%
Từ 100 đến 200 triệu 3%
Từ 200 trở lên 2%

Bảng giá nạp tệ
VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY VÀO TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG
Từ 0- 5000 tệ : Phí 30.000 đồng Từ 0 đến 2000 tệ: Phí 40.000 đồng
Từ 2000 tệ đến 5000 tệ : Phí 30.000 đồng
Trên 5000 tệ :Miễn phí Từ 5000 tệ đến 10.000 tệ: Phí 20.000 đồng
Trên 10.000 tệ : Miễn phí

B/ Đối Với Khách Ship Hộ

B1: Khách hàng mua hàng tại Trung Quốc (online, tại chợ,...)
B2: Khách hàng gửi thông tin kiện hàng cho chúng tôi

- Thời gian bắt đầu gửi hàng đến kho

- Tên đơn vị vận chuyển

- Mã bill vận chuyển,

- Nội dung hàng hóa & số kiện hàng gửi đến kho

 

- Phí vận chuyển NHANH dành cho khách hàng lẻ

+ dưới 50kg = 30.000/1kg

+ trên 50kg = 28.000/1kg

( Thời gian từ ngày kho TQ nhận được và chuyển về HN khoảng 2 – 3 ngày)

- Phí vận chuyển CHẬM dành cho khách hàng gửi số lượng lớn

+ Từ 50kg – 100kg = 20000/1kg

+ Từ 100kg – 500kg = 19000

+ Từ 500kg – 1000kg = 18000

+ Từ 1000kg – 2000kg = 16000

+ Từ 2000kg – 5000kg = 14000

+ Từ 5000kg – 10000kg = 12000

+ Trên 10000kg: Liên hệ

( Thời gian từ ngày kho TQ nhận được và chuyển về HN khoảng 5 – 7 ngày)

C/ Ghi Chú

  1. Mọi mặt hàng đều có trọng lượng thực tế và trọng lượng quy đổi theo thể tích. Đối với các loại hàng hóa nhẹ và có thể tích lớn chúng tôi sẽ tính phí vận chuyển dựa trên trọng lượng quy đổi. Trọng lượng quy đổi được tính theo công thức: KG = Chiều dài (cm) * Chiều rộng (cm) * Chiều cao (cm)/6000
    - Lưu ý: các mặt hàng thường áp dụng hình thức tính trọng lượng quy đổi là: chăn, gối, nệm, đàn guitar, thú bông, túi xách, giày dép và các loại mặt hàng được gửi kèm hộp.

    * Với các đơn hàng có kích thước quá khổ (Kích thước thông thường của 1 kiện hàng 0.3m3 là 60kg), để giảm bớt áp lực PVCQT cho các đơn hàng, chúng tôi sẽ tính phí vận chuyển theo thể tích hàng hóa. Đơn giá tính PVC theo thể tích phụ thuộc vào chủng loại hàng hóa vận chuyển: 2.500.000vnđ/m3 về Hà Nội và 3.500.000 vnđ/m3 về Sài Gòn.

 

  1. Đối với hàng hóa dễ vỡ trước khi gửi đến kho khách hàng phải đóng gói cẩn thận, trường hợp không đóng gói cẩn thận dẫn tới hàng bên trong bị vỡ chúng tôi không chịu trách nhiệm đền bù

 

  1. Hàng hóa vận chuyển có giá trị cao nếu đóng bảo hiểm, phải có các giấy tờ chứng minh giá trị hàng hóa, phí bảo hiểm = 5%/ tổng giá trị hàng hóa, nếu không đóng bảo hiểm, đối với hàng bên trong vỡ hỏng, chúng tôi không chịu trách nhiệm đền bù.
  2. Hàng hóa đóng bảo hiểm trường hợp mất hàng chúng tôi sẽ đền bù 100% tiền hàng. Trường hợp hàng hóa không đóng bảo hiểm khi mất hàng mức phí đền bù = 5 lần phí vận chuyển của hàng bị mất
  3. Hàng vận chuyển phải khai báo đúng với hàng hóa thực tế, nếu khai báo không đúng với hàng hóa thực tế dẫn đến bị giữ hàng, chậm thời gian giao hàng, chúng tôi không chịu trách nhiệm, nếu hàng vận chuyển là hàng cấm, vi phạm pháp luật, chúng tôi sẽ truy cứu trách nhiệm liên quan đến pháp luật với khách hàng